pain

Nghĩa

  • n. sự đau đớn
  • n. nỗi đau
  • v. làm đau đớn
  • v. đau đớn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a symptom of some physical hurt or disorder
  • n. emotional distress; a fundamental feeling that people try to avoid
  • n. a somatic sensation of acute discomfort
  • n. a bothersome annoying person

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
pained
Hiện tại phân từ
paining
Ngôi thứ ba số ít
pains
Quá khứ phân từ
pained

Câu ví dụ

  1. n. sự đau đớn

    She felt a sharp pain in her knee after falling off her bicycle.

    Cô ấy cảm thấy một sự đau đớn nhói lên ở đầu gối sau khi ngã xe đạp.

  2. n. nỗi đau

    It took him several years to overcome the pain of losing his best friend.

    Anh ấy đã mất vài năm để vượt qua nỗi đau mất đi người bạn thân nhất.

  3. v. làm đau đớn

    It pained her deeply to see her children going through such a difficult time.

    Việc nhìn thấy các con mình trải qua giai đoạn khó khăn như vậy khiến cô ấy rất đau lòng.

  4. v. đau đớn

    His heart pained whenever he remembered the tragic accident from his childhood.

    Trái tim anh ấy đau đớn mỗi khi nhớ lại vụ tai nạn thảm khốc thời thơ ấu.