scene

Nghĩa

  • n. cảnh tượng
  • n. cảnh phim
  • n. hiện trường
  • n. phông cảnh
  • n. bối cảnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the place where some action occurs
  • n. an incident (real or imaginary)
  • n. a consecutive series of pictures that constitutes a unit of action in a film
  • n. a subdivision of an act of a play

Các dạng của từ

Số nhiều
scenes

Câu ví dụ

  1. n. cảnh tượng

    The sunset over the ocean was a truly beautiful scene.

    Cảnh hoàng hôn trên biển là một cảnh tượng vô cùng xinh đẹp.

  2. n. cảnh phim

    The final scene of the movie made everyone in the cinema cry.

    Cảnh phim cuối cùng đã làm cho tất cả mọi người trong rạp chiếu phim bật khóc.

  3. n. hiện trường

    The police arrived quickly to secure the scene of the accident.

    Cảnh sát đã đến nhanh chóng để bảo vệ hiện trường vụ tai nạn.

  4. n. phông cảnh

    Students worked together to paint the scene for the school play.

    Các học sinh đã cùng nhau vẽ phông cảnh cho vở kịch của trường.

  5. n. bối cảnh

    London in the nineteenth century provides the scene for this famous novel.

    Thành phố Luân Đôn ở thế kỷ mười chín tạo nên bối cảnh cho tiểu thuyết nổi tiếng này.