ever

Nghĩa

  • adv. từng
  • adv. bao giờ
  • adv. luôn luôn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. at any time
  • adv. (intensifier for adjectives) very

Câu ví dụ

  1. adv. từng

    Have you ever visited a famous museum in Europe?

    Bạn đã từng ghé thăm một bảo tàng nổi tiếng ở Châu Âu chưa?

  2. adv. bao giờ

    I don't think he will ever change his mind about moving abroad.

    Tôi không nghĩ anh ấy sẽ bao giờ thay đổi ý định chuyển ra nước ngoài sống.

  3. adv. luôn luôn

    She works harder than ever to achieve her goals.

    Cô ấy làm việc chăm chỉ hơn bao giờ hết để đạt được mục tiêu của mình.