head

Nghĩa

  • n. đầu, người đứng đầu, phần đỉnh
  • v. dẫn đầu, hướng về, dùng đầu đánh bóng
  • adj. ở đầu, chính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the upper part of the human body or the front part of the body in animals; contains the face and brains
  • n. a single domestic animal
  • n. a person who is in charge
  • n. the front of a military formation or procession

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
heading
Quá khứ phân từ
headed
Quá khứ đơn
headed
Ngôi thứ ba số ít
heads

Câu ví dụ

  1. n. đầu, người đứng đầu, phần đỉnh

    She had a short meeting with the head of the marketing department this morning.

    Sáng nay cô ấy đã có một cuộc họp ngắn với người đứng đầu bộ phận tiếp thị.

  2. v. dẫn đầu, hướng về, dùng đầu đánh bóng

    After finishing their work, they decided to head towards the beach for relaxation.

    Sau khi hoàn thành công việc, họ quyết định đi về phía bãi biển để thư giãn.

  3. adj. ở đầu, chính

    The head office of our company is located in the center of the city.

    Văn phòng chính của công ty chúng tôi nằm ở trung tâm thành phố.