head
Nghĩa
- n. đầu, người đứng đầu, phần đỉnh
- v. dẫn đầu, hướng về, dùng đầu đánh bóng
- adj. ở đầu, chính
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the upper part of the human body or the front part of the body in animals; contains the face and brains
- n. a single domestic animal
- n. a person who is in charge
- n. the front of a military formation or procession
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- heading
- Quá khứ phân từ
- headed
- Quá khứ đơn
- headed
- Ngôi thứ ba số ít
- heads
Câu ví dụ
n. đầu, người đứng đầu, phần đỉnh
She had a short meeting with the head of the marketing department this morning.
Sáng nay cô ấy đã có một cuộc họp ngắn với người đứng đầu bộ phận tiếp thị.
v. dẫn đầu, hướng về, dùng đầu đánh bóng
After finishing their work, they decided to head towards the beach for relaxation.
Sau khi hoàn thành công việc, họ quyết định đi về phía bãi biển để thư giãn.
adj. ở đầu, chính
The head office of our company is located in the center of the city.
Văn phòng chính của công ty chúng tôi nằm ở trung tâm thành phố.