fourteen
Nghĩa
- num. mười bốn
- n. số mười bốn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the cardinal number that is the sum of thirteen and one
- adj. being one more than thirteen
Các dạng của từ
- Số nhiều
- fourteens
Câu ví dụ
num. mười bốn
She has been working for this international company for fourteen years.
Cô ấy đã làm việc cho công ty quốc tế này được mười bốn năm.
n. số mười bốn
Fourteen is my lucky number, so I chose it for my jersey.
Số mười bốn là số may mắn của tôi, vì vậy tôi đã chọn nó cho chiếc áo thi đấu của mình.