impose
Nghĩa
- v. áp đặt, đánh (thuế)
- v. áp bức, ép buộc
- v. lừa gạt
- v. lợi dụng, tận dụng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. compel to behave in a certain way
- v. impose something unpleasant
- v. impose and collect
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- imposed
- Quá khứ đơn
- imposed
- Ngôi thứ ba số ít
- imposes
- Hiện tại phân từ
- imposing
Câu ví dụ
v. áp đặt, đánh (thuế)
The government decided to impose a new tax on luxury goods to increase revenue.
Chính phủ đã quyết định đánh một mức thuế mới lên các mặt hàng xa xỉ để tăng nguồn thu.
v. áp bức, ép buộc
Parents should not impose their own unfulfilled dreams on their children.
Cha mẹ không nên ép buộc con cái phải thực hiện những ước mơ còn dang dở của chính mình.
v. lừa gạt
The dishonest salesman tried to impose on elderly customers with fake discount offers.
Người bán hàng không trung thực đã tìm cách lừa gạt những khách hàng lớn tuổi bằng các chương trình giảm giá giả tạo.
v. lợi dụng, tận dụng
I hope I am not imposing on your hospitality by staying one more night.
Tôi hy vọng mình không lợi dụng lòng hiếu khách của bạn khi ở lại thêm một đêm nữa.