strategy

Nghĩa

  • n. chiến lược
  • n. chiến thuật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the branch of military science dealing with military command and the planning and conduct of a war

Các dạng của từ

Số nhiều
strategies

Câu ví dụ

  1. n. chiến lược

    The company developed a new marketing strategy to attract younger customers.

    Công ty đã xây dựng một chiến lược tiếp thị mới nhằm thu hút đối tượng khách hàng trẻ tuổi hơn.

  2. n. chiến thuật

    Changing players in the second half was a clever strategy by the coach to win the match.

    Thay người trong hiệp hai là một chiến thuật thông minh của huấn luyện viên để giành chiến thắng trong trận đấu.