fly

Nghĩa

  • n. con ruồi
  • n. dải kéo quần
  • n. chuyến bay
  • v. bay
  • v. đi máy bay
  • v. điều khiển máy bay
  • v. thả cờ
  • adj. nhanh trí

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. two-winged insects characterized by active flight
  • n. an opening in a garment that is closed by a zipper or by buttons concealed under a fold of cloth
  • n. (baseball) a hit that flies up in the air
  • n. fisherman's lure consisting of a fishhook decorated to look like an insect

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
flew
Hiện tại phân từ
flying
Quá khứ phân từ
flown
Ngôi thứ ba số ít
flies

Câu ví dụ

  1. n. con ruồi

    There is a fly buzzing around the food on the table.

    Có một con ruồi đang bay vo ve quanh thức ăn trên bàn.

  2. n. dải kéo quần

    You should check your fly before going on stage to present.

    Bạn nên kiểm tra khóa kéo quần trước khi lên sân khấu thuyết trình.

  3. n. chuyến bay

    It is a ten-hour fly from Hanoi to London.

    Đó là một chuyến bay kéo dài mười tiếng từ Hà Nội đến Luân Đôn.

  4. v. bay

    Look at those birds fly high in the blue sky.

    Hãy nhìn những chú chim đang bay cao trên bầu trời xanh kìa.

  5. v. đi máy bay

    We decided to fly to Danang instead of taking the train.

    Chúng tôi quyết định đi máy bay đến Đà Nẵng thay vì đi tàu hỏa.

  6. v. điều khiển máy bay

    He trained for years to learn how to fly a commercial plane.

    Anh ấy đã rèn luyện nhiều năm để học cách điều khiển máy bay thương mại.