heaven

Nghĩa

  • n. thiên đàng
  • n. thượng đế
  • n. bầu trời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the abode of God and the angels

Các dạng của từ

Số nhiều
heavens

Câu ví dụ

  1. n. thiên đàng

    Many people believe that good people will go to heaven after they die.

    Nhiều người tin rằng những người tốt sẽ lên thiên đàng sau khi họ qua đời.

  2. n. thượng đế

    They prayed to Heaven for rain after months of terrible drought.

    Họ cầu nguyện Thượng đế ban mưa sau nhiều tháng hạn hán khủng khiếp.

  3. n. bầu trời

    The farmer looked up at the heavens and hoped for good weather.

    Người nông dân nhìn lên bầu trời và hy vọng thời tiết sẽ thuận lợi.