corporation
Nghĩa
- n. tập đoàn
- n. công ty
- n. pháp nhân
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a business firm whose articles of incorporation have been approved in some state
Các dạng của từ
- Số nhiều
- corporations
Câu ví dụ
n. tập đoàn
She works for a multinational corporation that produces electronics.
Cô ấy làm việc cho một tập đoàn đa quốc gia chuyên sản xuất đồ điện tử.
n. công ty
The corporation decided to open a new branch in Hanoi next month.
Công ty đã quyết định mở một chi nhánh mới tại Hà Nội vào tháng sau.
n. pháp nhân
Under the law, a corporation can own property and sign contracts independently.
Theo quy định của pháp luật, một pháp nhân có thể sở hữu tài sản và ký kết hợp đồng độc lập.