container

Nghĩa

  • n. đồ chứa
  • n. thùng chứa
  • n. container

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any object that can be used to hold things (especially a large metal boxlike object of standardized dimensions that can be loaded from one form of transport to another)

Các dạng của từ

Số nhiều
containers

Câu ví dụ

  1. n. đồ chứa

    You should store the leftover food in an airtight container in the fridge.

    Bạn nên cất thức ăn thừa vào một đồ chứa kín khí trong tủ lạnh.

  2. n. thùng chứa

    Workers are filling a large plastic container with fresh water for the outdoor event.

    Các công nhân đang đổ đầy nước sạch vào một thùng chứa bằng nhựa lớn cho sự kiện ngoài trời.

  3. n. container

    The cargo ship carries hundreds of shipping containers to ports all around the world.

    Tàu chở hàng vận chuyển hàng trăm thùng container đến các cảng trên khắp thế giới.