dimensional
Nghĩa
- adj. thuộc về chiều
- adj. thuộc về thứ nguyên
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or relating to dimensions
- adj. having dimension--the quality or character or stature proper to a person; he is pasty, bland, faceless"- Norman Cousins
Câu ví dụ
adj. thuộc về chiều
Architects use 3D modeling software to create realistic spatial and dimensional designs.
Các kiến trúc sư sử dụng phần mềm mô hình hóa 3D để tạo ra các thiết kế không gian và chiều đo chân thực.
adj. thuộc về thứ nguyên
Students learned how to check their physics equations using dimensional analysis.
Học sinh đã học cách kiểm tra các phương trình vật lý của mình bằng phương pháp phân tích thứ nguyên.