extensive

Nghĩa

  • adj. rộng lớn
  • adj. bao quát
  • adj. chuyên sâu

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. large in spatial extent or range or scope or quantity
  • adj. of agriculture; increasing productivity by using large areas with minimal outlay and labor

Câu ví dụ

  1. adj. rộng lớn

    The storm caused extensive damage to the farmland across the region.

    Cơn bão đã gây ra thiệt hại rộng lớn cho các khu đất nông nghiệp trong toàn vùng.

  2. adj. bao quát

    The manager gave an extensive report covering all aspects of the project.

    Người quản lý đã đưa ra một báo cáo bao quát tất cả các khía cạnh của dự án.

  3. adj. chuyên sâu

    She conducted extensive research on climate change before writing her book.

    Cô ấy đã thực hiện nghiên cứu chuyên sâu về biến đổi khí hậu trước khi viết cuốn sách của mình.