or
Nghĩa
- conj. hoặc
- conj. hoặc là
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a state in northwestern United States on the Pacific
- n. a room in a hospital equipped for the performance of surgical operations
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ors
Câu ví dụ
conj. hoặc
You can pay by cash or credit card at the checkout.
Bạn có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng tại quầy thu ngân.
conj. hoặc là
Either we leave now, or we will miss the last train.
Hoặc là chúng ta đi bây giờ, hoặc là chúng ta sẽ lỡ chuyến tàu cuối cùng.