be

Nghĩa

  • v. là
  • v. ở
  • v. tồn tại

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. have the quality of being; (copula, used with an adjective or a predicate noun)
  • v. be identical to; be someone or something
  • v. occupy a certain position or area; be somewhere
  • v. happen, occur, take place; this was during the visit to my parents' house"

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
was
Ngôi thứ ba số ít
is
Quá khứ phân từ
been
Hiện tại phân từ
being
Số nhiều
bes

Câu ví dụ

  1. v. là

    She wants to be a professional photographer after graduating from university.

    Cô ấy muốn trở thành một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp sau khi tốt nghiệp đại học.

  2. v. ở

    Please be at the train station by eight o'clock tomorrow morning.

    Xin vui lòng có mặt ở ga tàu trước tám giờ sáng mai.

  3. v. tồn tại

    Some scientists believe that extra-terrestrial life might be in distant galaxies.

    Một số nhà khoa học tin rằng sự sống ngoài hành tinh có thể tồn tại ở các thiên hà xa xôi.