be
Nghĩa
- v. là
- v. ở
- v. tồn tại
Định nghĩa tiếng Anh
- v. have the quality of being; (copula, used with an adjective or a predicate noun)
- v. be identical to; be someone or something
- v. occupy a certain position or area; be somewhere
- v. happen, occur, take place; this was during the visit to my parents' house"
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- was
- Ngôi thứ ba số ít
- is
- Quá khứ phân từ
- been
- Hiện tại phân từ
- being
- Số nhiều
- bes
Câu ví dụ
v. là
She wants to be a professional photographer after graduating from university.
Cô ấy muốn trở thành một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp sau khi tốt nghiệp đại học.
v. ở
Please be at the train station by eight o'clock tomorrow morning.
Xin vui lòng có mặt ở ga tàu trước tám giờ sáng mai.
v. tồn tại
Some scientists believe that extra-terrestrial life might be in distant galaxies.
Một số nhà khoa học tin rằng sự sống ngoài hành tinh có thể tồn tại ở các thiên hà xa xôi.