in

Nghĩa

  • prep. trong, vào lúc, trong vòng, ở trong trạng thái, làm công việc, theo, mặc
  • adv. vào trong, hướng vào, ở bên trong, ở trong nhà
  • adj. ở bên trong, đang cầm quyền
  • n. người cầm quyền, vảy ốc (mối quan hệ)

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. holding office
  • adj. directed or bound inward
  • adj. currently fashionable
  • adv. to or toward the inside of

Các dạng của từ

Số nhiều
ins

Câu ví dụ

  1. prep. trong, vào lúc, trong vòng, ở trong trạng thái, làm công việc, theo, mặc

    She works in marketing and always wears a stylish suit when meeting clients.

    Cô ấy làm công việc tiếp thị và luôn mặc một bộ vest thời trang khi gặp khách hàng.

  2. adv. vào trong, hướng vào, ở bên trong, ở trong nhà

    It started raining heavily outside, so the children ran in.

    Trời bên ngoài bắt đầu mưa to, vì vậy bọn trẻ đã chạy vào trong nhà.

  3. adj. ở bên trong, đang cầm quyền

    After the recent election, the in party introduced several new economic policies.

    Sau cuộc bầu cử gần đây, đảng đang cầm quyền đã đưa ra một số chính sách kinh tế mới.

  4. n. người cầm quyền, vảy ốc (mối quan hệ)

    He got a job at that famous company because his uncle had an in with the manager.

    Anh ấy có được việc làm tại công ty nổi tiếng đó vì chú của anh ấy có mối quan hệ với người quản lý.