credibility

Nghĩa

  • n. sự uy tín
  • n. độ tin cậy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being believable or trustworthy

Các dạng của từ

Số nhiều
credibilities

Câu ví dụ

  1. n. sự uy tín

    The politician lost his credibility after he failed to keep his campaign promises.

    Vị chính trị gia đó đã mất đi sự uy tín sau khi không thực hiện được các lời hứa lúc tranh cử.

  2. n. độ tin cậy

    You should check the credibility of the information before sharing it on social media.

    Bạn nên kiểm tra độ tin cậy của thông tin trước khi chia sẻ nó lên mạng xã hội.