credibility
Nghĩa
- n. sự uy tín
- n. độ tin cậy
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the quality of being believable or trustworthy
Các dạng của từ
- Số nhiều
- credibilities
Câu ví dụ
n. sự uy tín
The politician lost his credibility after he failed to keep his campaign promises.
Vị chính trị gia đó đã mất đi sự uy tín sau khi không thực hiện được các lời hứa lúc tranh cử.
n. độ tin cậy
You should check the credibility of the information before sharing it on social media.
Bạn nên kiểm tra độ tin cậy của thông tin trước khi chia sẻ nó lên mạng xã hội.