corridor
Nghĩa
- n. hành lang
- n. dải đất hẹp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an enclosed passageway; rooms usually open onto it
Các dạng của từ
- Số nhiều
- corridors
Câu ví dụ
n. hành lang
Students are not allowed to run in the corridor between classes.
Học sinh không được phép chạy nhảy ở hành lang trong giờ ra ra.
n. dải đất hẹp
The government plans to build a new highway along the narrow green corridor.
Chính phủ có kế hoạch xây dựng một đường cao tốc mới dọc theo dải đất hẹp xanh mát.