corridor

Nghĩa

  • n. hành lang
  • n. dải đất hẹp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an enclosed passageway; rooms usually open onto it

Các dạng của từ

Số nhiều
corridors

Câu ví dụ

  1. n. hành lang

    Students are not allowed to run in the corridor between classes.

    Học sinh không được phép chạy nhảy ở hành lang trong giờ ra ra.

  2. n. dải đất hẹp

    The government plans to build a new highway along the narrow green corridor.

    Chính phủ có kế hoạch xây dựng một đường cao tốc mới dọc theo dải đất hẹp xanh mát.