degradation

Nghĩa

  • n. sự suy thoái, sự thoái hóa
  • n. sự mất phẩm giá, sự gièm pha

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. changing to a lower state (a less respected state)

Các dạng của từ

Số nhiều
degradations

Câu ví dụ

  1. n. sự suy thoái, sự thoái hóa

    Human activities are accelerating the degradation of natural habitats and forests.

    Các hoạt động của con người đang làm đẩy nhanh sự suy thoái của rừng và môi trường sống tự nhiên.

  2. n. sự mất phẩm giá, sự gièm pha

    Living in extreme poverty without any support was a deep degradation for him.

    Sống trong cảnh nghèo khổ tột cùng mà không có sự trợ giúp nào là một sự mất phẩm giá sâu sắc đối với anh ấy.