governmental

Nghĩa

  • adj. thuộc chính phủ
  • adj. thuộc quản lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or dealing with the affairs or structure of government or politics or the state

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc chính phủ

    The project received financial support from several governmental agencies.

    Dự án đã nhận được sự hỗ trợ tài chính từ một số cơ quan thuộc chính phủ.

  2. adj. thuộc quản lý

    The committee is reviewing the governmental procedures to improve administrative efficiency.

    Ủy ban đang xem xét lại các quy trình thuộc quản lý để nâng cao hiệu quả hành chính.