genesis

Nghĩa

  • n. nguồn gốc
  • n. sự khởi đầu
  • n. Sách Sáng Thế

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a coming into being
  • n. the first book of the Old Testament: tells of Creation; Adam and Eve; the Fall of Man; Cain and Abel; Noah and the flood; God's covenant with Abraham; Abraham and Isaac; Jacob and Esau; Joseph and his brothers

Các dạng của từ

Số nhiều
geneses

Câu ví dụ

  1. n. nguồn gốc

    Scientists are still studying the genesis of this rare disease to find an effective cure.

    Các nhà khoa học vẫn đang nghiên cứu nguồn gốc của căn bệnh hiếm gặp này để tìm ra phương pháp chữa trị hiệu quả.

  2. n. sự khởi đầu

    The meeting marked the genesis of a new partnership between the two companies.

    Cuộc họp đã đánh dấu sự khởi đầu của một mối quan hệ hợp tác mới giữa hai công ty.

  3. n. Sách Sáng Thế

    The story of Noah and the ark is found in Genesis.

    Câu chuyện về Nô-ê và con thuyền được tìm thấy trong Sách Sáng Thế.