explorer

Nghĩa

  • n. nhà nhà thám hiểm
  • n. dụng cụ thăm dò

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who travels into little known regions (especially for some scientific purpose)

Các dạng của từ

Số nhiều
explorers

Câu ví dụ

  1. n. nhà nhà thám hiểm

    The brave explorer traveled deep into the Amazon rainforest to study rare plants.

    Nhà thám hiểm dũng cảm đã đi sâu vào rừng rậm Amazon để nghiên cứu các loài thực vật quý hiếm.

  2. n. dụng cụ thăm dò

    The dentist used a small dental explorer to check my teeth for cavities.

    Nha sĩ đã dùng một dụng cụ thăm dò nha khoa nhỏ để kiểm tra xem răng tôi có bị sâu hay không.