geographical
Nghĩa
- adj. thuộc địa lý
Định nghĩa tiếng Anh
- a of or relating to the science of geography
- a determined by geography
Câu ví dụ
adj. thuộc địa lý
The teacher asked the students to identify different geographical features on the map.
Giáo viên yêu cầu học sinh xác định các đặc điểm địa lý khác nhau trên bản đồ.