geographical

Nghĩa

  • adj. thuộc địa lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • a of or relating to the science of geography
  • a determined by geography

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc địa lý

    The teacher asked the students to identify different geographical features on the map.

    Giáo viên yêu cầu học sinh xác định các đặc điểm địa lý khác nhau trên bản đồ.