bind

Nghĩa

  • v. buộc
  • v. ràng buộc
  • v. đóng sách
  • v. đông lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something that hinders as if with bonds
  • v. create social or emotional ties
  • v. make fast; tie or secure, with or as if with a rope
  • v. wrap around with something so as to cover or enclose

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
bound
Hiện tại phân từ
binding
Quá khứ đơn
bound
Ngôi thứ ba số ít
binds

Câu ví dụ

  1. v. buộc

    She used a strong rope to bind the wooden logs together.

    Cô ấy đã dùng một sợi dây thừng chắc chắn để buộc các khúc gỗ lại với nhau.

  2. v. ràng buộc

    This legal contract will bind both parties to the agreed terms.

    Hợp đồng pháp lý này sẽ ràng buộc cả hai bên theo các điều khoản đã thỏa thuận.

  3. v. đóng sách

    The local printing shop can bind your thesis with a nice cover.

    Cửa hàng in ấn địa phương có thể đóng sách khóa luận của bạn với một chiếc bìa đẹp.

  4. v. đông lại

    You can add egg yolks to the sauce to help it bind as it heats up.

    Bạn có thể thêm lòng đỏ trứng vào nước sốt để giúp nó đông lại khi nóng lên.