gauge

Nghĩa

  • n. thước đo
  • n. đồng hồ đo
  • n. quy chuẩn
  • v. đo đạc
  • v. đánh giá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.
  • n. accepted or approved instance or example of a quantity or quality against which others are judged or measured or compared
  • n. the distance between the rails of a railway or between the wheels of a train
  • n. the thickness of wire

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
gauged
Hiện tại phân từ
gauging
Quá khứ đơn
gauged
Ngôi thứ ba số ít
gauges

Câu ví dụ

  1. n. thước đo

    The carpenter used a feeler gauge to check the small gap between the wood panels.

    Người thợ mộc đã dùng một chiếc thước đo khe hở để kiểm tra khoảng cách nhỏ giữa các tấm gỗ.

  2. n. đồng hồ đo

    You should check the tire pressure gauge before taking a long road trip.

    Bạn nên kiểm tra đồng hồ đo áp suất lốp trước khi đi một chuyến du lịch xa bằng ô tô.

  3. n. quy chuẩn

    High customer satisfaction is the main gauge of success for our service department.

    Sự hài lòng cao của khách hàng là quy chuẩn thành công chính cho bộ phận dịch vụ của chúng tôi.

  4. v. đo đạc

    The technician needs to gauge the rainfall level using a special instrument.

    Kỹ thuật viên cần đo đạc lượng mưa bằng một dụng cụ chuyên dụng.

  5. v. đánh giá

    It is difficult to gauge how the market will respond to the new product.

    Rất khó để đánh giá thị trường sẽ phản ứng thế nào với sản phẩm mới.