ideology

Nghĩa

  • n. hệ tư tưởng
  • n. hình thái tư tưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. imaginary or visionary theorization

Các dạng của từ

Số nhiều
ideologies

Câu ví dụ

  1. n. hệ tư tưởng

    The political party's ideology is based on social equality and individual freedom.

    Hệ tư tưởng của đảng chính trị này dựa trên sự bình đẳng xã hội và tự do cá nhân.

  2. n. hình thái tư tưởng

    Art and literature are often influenced by the dominant ideology of a society.

    Nghệ thuật và văn học thường chịu ảnh hưởng bởi hình thái tư tưởng thống trị của một xã hội.