ideology
Nghĩa
- n. hệ tư tưởng
- n. hình thái tư tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. imaginary or visionary theorization
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ideologies
Câu ví dụ
n. hệ tư tưởng
The political party's ideology is based on social equality and individual freedom.
Hệ tư tưởng của đảng chính trị này dựa trên sự bình đẳng xã hội và tự do cá nhân.
n. hình thái tư tưởng
Art and literature are often influenced by the dominant ideology of a society.
Nghệ thuật và văn học thường chịu ảnh hưởng bởi hình thái tư tưởng thống trị của một xã hội.