fridge
Nghĩa
- n. tủ lạnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a refrigerator in which the coolant is pumped around by an electric motor
Các dạng của từ
- Số nhiều
- fridges
Câu ví dụ
n. tủ lạnh
Please put the milk back in the fridge after you finish using it.
Vui lòng cất sữa lại vào tủ lạnh sau khi bạn dùng xong.