ferry

Nghĩa

  • n. bến phà, phà, phà ngang
  • v. chở bằng phà, vận chuyển

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule
  • n. transport by boat or aircraft
  • v. transport from one place to another
  • v. transport by ferry

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
ferried
Hiện tại phân từ
ferrying
Quá khứ đơn
ferried
Ngôi thứ ba số ít
ferries

Câu ví dụ

  1. n. bến phà, phà, phà ngang

    We missed the last ferry, so we had to wait until the next morning to cross the river.

    Chúng tôi bị trễ chuyến phà cuối cùng, nên phải đợi đến sáng hôm sau mới qua được bên kia sông.

  2. v. chở bằng phà, vận chuyển

    The local boats ferry tourists across the lake to visit the small island every day.

    Mỗi ngày, những chiếc thuyền địa phương chở du khách qua hồ để ghé thăm hòn đảo nhỏ.