pitch

Nghĩa

  • n. sân cỏ
  • n. cao độ
  • n. mức độ
  • n. hắc ín, nhựa đường
  • v. ném, quăng
  • v. dựng lều
  • v. chào hàng, chào bán
  • v. nghiêng, chao đảo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the property of sound that varies with variation in the frequency of vibration
  • n. (baseball) the act of throwing a baseball by a pitcher to a batter
  • n. a vendor's position (especially on the sidewalk)
  • n. degree of deviation from a horizontal plane

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
pitched
Hiện tại phân từ
pitching
Quá khứ đơn
pitched
Ngôi thứ ba số ít
pitches

Câu ví dụ

  1. n. sân cỏ

    The players ran onto the pitch as soon as the referee blew the whistle.

    Các cầu thủ chạy ra sân cỏ ngay khi trọng tài thổi còi.

  2. n. cao độ

    She sang the song at a very high pitch, surprising everyone in the room.

    Cô ấy hát bài hát ở cao độ rất cao, khiến mọi người trong phòng đều ngạc nhiên.

  3. n. mức độ

    His excitement reached a high pitch when he heard the good news.

    Sự hào hứng của anh ấy đã đạt đến mức độ đỉnh điểm khi nghe tin tốt.

  4. n. hắc ín, nhựa đường

    Workers used hot pitch to seal the cracks in the roof.

    Công nhân đã dùng hắc ín nóng để trám các vết nứt trên mái nhà.

  5. v. ném, quăng

    He decided to pitch the old newspapers into the recycling bin.

    Anh ấy quyết định quăng những tờ báo cũ vào thùng rác tái chế.

  6. v. dựng lều

    We found a flat spot near the river to pitch our tent for the night.

    Chúng tôi đã tìm thấy một chỗ bằng phẳng gần sông để dựng lều qua đêm.