gap

Nghĩa

  • n. khoảng trống
  • n. kẽ hở
  • n. sự chênh lệch
  • v. tạo khoảng trống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a conspicuous disparity or difference as between two figures
  • n. a narrow opening
  • n. a difference (especially an unfortunate difference) between two opinions or two views or two situations
  • v. make an opening or gap in

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
gapping
Quá khứ đơn
gapped
Ngôi thứ ba số ít
gaps
Quá khứ phân từ
gapped

Câu ví dụ

  1. n. khoảng trống

    She stood close to the edge and looked down through the gap between the steps.

    Cô ấy đứng gần mép đường và nhìn xuống qua khoảng trống giữa các bậc thang.

  2. n. kẽ hở

    Cold air was coming into the room through a small gap under the door.

    Không khí lạnh đang lùa vào phòng qua một kẽ hở nhỏ dưới cửa ra vào.

  3. n. sự chênh lệch

    The government is trying to reduce the gap between the rich and the poor.

    Chính phủ đang cố gắng thu hẹp sự chênh lệch giữa người giàu và người nghèo.

  4. v. tạo khoảng trống

    The gardener gaped the hedge to let more sunlight reach the flowers.

    Người làm vườn đã tạo khoảng trống trên hàng rào để ánh nắng chiếu vào hoa nhiều hơn.