diarrhea
Nghĩa
- n. tiêu chảy
- n. bệnh tiêu chảy
Định nghĩa tiếng Anh
- n. frequent and watery bowel movements; can be a symptom of infection or food poisoning or colitis or a gastrointestinal tumor
Các dạng của từ
- Số nhiều
- diarrheas
Câu ví dụ
n. tiêu chảy
Drinking contaminated water can cause severe diarrhea and stomach pain.
Uống nước bị ô nhiễm có thể gây tiêu chảy nặng và đau bụng.
n. bệnh tiêu chảy
Diarrhea is a common illness among young children during the summer months.
Bệnh tiêu chảy là một căn bệnh phổ biến ở trẻ nhỏ trong những tháng mùa hè.