diarrhea

Nghĩa

  • n. tiêu chảy
  • n. bệnh tiêu chảy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. frequent and watery bowel movements; can be a symptom of infection or food poisoning or colitis or a gastrointestinal tumor

Các dạng của từ

Số nhiều
diarrheas

Câu ví dụ

  1. n. tiêu chảy

    Drinking contaminated water can cause severe diarrhea and stomach pain.

    Uống nước bị ô nhiễm có thể gây tiêu chảy nặng và đau bụng.

  2. n. bệnh tiêu chảy

    Diarrhea is a common illness among young children during the summer months.

    Bệnh tiêu chảy là một căn bệnh phổ biến ở trẻ nhỏ trong những tháng mùa hè.