ego

Nghĩa

  • n. cái tôi, cái bản ngã

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an inflated feeling of pride in your superiority to others
  • n. (psychoanalysis) the conscious mind

Các dạng của từ

Số nhiều
egos

Câu ví dụ

  1. n. cái tôi, cái bản ngã

    He has a huge ego and never admits when he is wrong.

    Anh ấy có cái tôi rất lớn và không bao giờ thừa nhận khi mình sai.