ego
Nghĩa
- n. cái tôi, cái bản ngã
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an inflated feeling of pride in your superiority to others
- n. (psychoanalysis) the conscious mind
Các dạng của từ
- Số nhiều
- egos
Câu ví dụ
n. cái tôi, cái bản ngã
He has a huge ego and never admits when he is wrong.
Anh ấy có cái tôi rất lớn và không bao giờ thừa nhận khi mình sai.