disturbance

Nghĩa

  • n. sự xáo trộn
  • n. sự quấy rầy
  • n. sự lo âu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an unhappy and worried mental state
  • n. a disorderly outburst or tumult
  • n. the act of disturbing something or someone; setting something in motion

Các dạng của từ

Số nhiều
disturbances

Câu ví dụ

  1. n. sự xáo trộn

    The sudden change in weather caused a major disturbance to the flight schedule.

    Thời tiết thay đổi đột ngột đã gây ra sự xáo trộn lớn đối với lịch trình chuyến bay.

  2. n. sự quấy rầy

    Please put a sign on the door so we can work without any disturbance.

    Xin hãy treo một cái biển lên cửa để chúng ta có thể làm việc mà không gặp sự quấy rầy nào.

  3. n. sự lo âu

    His recent strange behavior is causing a lot of disturbance among his family members.

    Hành vi kỳ lạ gần đây của anh ấy đang gây ra nhiều sự lo âu cho các thành viên trong gia đình.