visual
Nghĩa
- adj. thuộc thị giác
- adj. nhìn thấy được
- n. hình ảnh minh họa
Định nghĩa tiếng Anh
- a relating to or using sight
- adj. visible; give me the ocular proof"- Shakespeare
Các dạng của từ
- Số nhiều
- visuals
Câu ví dụ
adj. thuộc thị giác
Some students learn better through visual information like charts and diagrams rather than text.
Một số học sinh học tốt hơn thông qua thông tin thuộc thị giác như biểu đồ và sơ đồ thay vì văn bản.
adj. nhìn thấy được
The artist created a visual representation of the city's history in her new mural.
Họa sĩ đã tạo ra một tác phẩm thể hiện nhìn thấy được về lịch sử thành phố trong bức tranh tường mới của cô ấy.
n. hình ảnh minh họa
The speaker used clear visuals to help the audience understand the complex project.
Diễn giả đã sử dụng các hình ảnh minh họa rõ ràng để giúp khán giả hiểu được dự án phức tạp.