visual

Nghĩa

  • adj. thuộc thị giác
  • adj. nhìn thấy được
  • n. hình ảnh minh họa

Định nghĩa tiếng Anh

  • a relating to or using sight
  • adj. visible; give me the ocular proof"- Shakespeare

Các dạng của từ

Số nhiều
visuals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc thị giác

    Some students learn better through visual information like charts and diagrams rather than text.

    Một số học sinh học tốt hơn thông qua thông tin thuộc thị giác như biểu đồ và sơ đồ thay vì văn bản.

  2. adj. nhìn thấy được

    The artist created a visual representation of the city's history in her new mural.

    Họa sĩ đã tạo ra một tác phẩm thể hiện nhìn thấy được về lịch sử thành phố trong bức tranh tường mới của cô ấy.

  3. n. hình ảnh minh họa

    The speaker used clear visuals to help the audience understand the complex project.

    Diễn giả đã sử dụng các hình ảnh minh họa rõ ràng để giúp khán giả hiểu được dự án phức tạp.