exhibition

Nghĩa

  • n. cuộc triển lãm
  • n. sự trưng bày
  • n. sự thể hiện
  • n. sự cho dùng thuốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of exhibiting
  • n. a collection of things (goods or works of art etc.) for public display

Các dạng của từ

Số nhiều
exhibitions

Câu ví dụ

  1. n. cuộc triển lãm

    We are going to visit a modern art exhibition at the city museum this weekend.

    Chúng tôi định đi tham quan một cuộc triển lãm nghệ thuật hiện đại tại bảo tàng thành phố vào cuối tuần này.

  2. n. sự trưng bày

    The shop owner put new clothes on exhibition in the front window to attract customers.

    Chủ cửa hàng đã đưa quần áo mới ra sự trưng bày ở tủ kính phía trước để thu hút khách hàng.

  3. n. sự thể hiện

    The young pianist gave a wonderful exhibition of her musical talent during the concert.

    Nữ nghệ sĩ dương cầm trẻ tuổi đã có một sự thể hiện tuyệt vời về tài năng âm nhạc của mình trong buổi hòa nhạc.

  4. n. sự cho dùng thuốc

    The doctor carefully monitored the patient after the exhibition of a strong antibiotic.

    Bác sĩ đã theo dõi bệnh nhân cẩn thận sau sự cho dùng thuốc kháng sinh liều mạnh.