fortress

Nghĩa

  • n. Pháo đài, thành trì
  • v. Xây pháo đài bảo vệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fortified defensive structure

Các dạng của từ

Số nhiều
fortresses

Câu ví dụ

  1. n. Pháo đài, thành trì

    The soldiers spent three months defending the ancient fortress from enemy attacks.

    Các binh sĩ đã dành ba tháng để bảo vệ tòa pháo đài cổ kính khỏi các cuộc tấn công của kẻ thù.

  2. v. Xây pháo đài bảo vệ

    The king decided to fortress the city with high stone walls and deep trenches.

    Nhà vua quyết định xây pháo đài bảo vệ thành phố bằng những bức tường đá cao và hào sâu.