incumbent

Nghĩa

  • adj. đương nhiệm
  • adj. có nghĩa vụ
  • n. người đương nhiệm
  • n. giáo sĩ có chức vị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the official who holds an office
  • adj. lying or leaning on something else
  • adj. necessary (for someone) as a duty or responsibility; morally binding
  • adj. currently holding an office

Các dạng của từ

Số nhiều
incumbents

Câu ví dụ

  1. adj. đương nhiệm

    The incumbent president will give a speech about the new economic policy tonight.

    Tổng thống đương nhiệm sẽ phát biểu về chính sách kinh tế mới vào tối nay.

  2. adj. có nghĩa vụ

    It is incumbent upon all staff members to follow the company safety rules.

    Tất cả nhân viên đều có nghĩa vụ tuân thủ các quy định an toàn của công ty.

  3. n. người đương nhiệm

    The challenger managed to win more votes than the incumbent in the local election.

    Người thách thức đã giành được nhiều phiếu bầu hơn người đương nhiệm trong cuộc bầu cử địa phương.

  4. n. giáo sĩ có chức vị

    The incumbent of the parish has served the local community for over ten years.

    Vị giáo sĩ có chức vị của giáo khu đã phục vụ cộng đồng địa phương hơn mười năm.