fundamentally
Nghĩa
- adv. về cơ bản
- adv. từ gốc rễ
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in essence; at bottom or by one's (or its) very nature
Câu ví dụ
adv. về cơ bản
Although the two smartphones look very different, they are fundamentally quite similar in how they work.
Mặc dù hai chiếc điện thoại thông minh trông rất khác nhau, nhưng về cơ bản cách hoạt động của chúng lại khá giống nhau.
adv. từ gốc rễ
To solve this problem, we need to fundamentally change the way we manage our daily tasks.
Để giải quyết vấn đề này, chúng ta cần phải thay đổi từ gốc rễ cách quản lý công việc hàng ngày.