felony

Nghĩa

  • n. tội đại hình, tội trọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a serious crime (such as murder or arson)

Các dạng của từ

Số nhiều
felonies

Câu ví dụ

  1. n. tội đại hình, tội trọng

    Stealing a car is considered a felony and can lead to several years in prison.

    Trộm cắp xe ô tô được coi là một tội trọng và có thể dẫn đến nhiều năm tù.