drainage

Nghĩa

  • n. sự thoát nước, hệ thống thoát nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. emptying something accomplished by allowing liquid to run out of it

Các dạng của từ

Số nhiều
drainages

Câu ví dụ

  1. n. sự thoát nước, hệ thống thoát nước

    The city is improving its drainage system to prevent flooding during the rainy season.

    Thành phố đang cải thiện hệ thống thoát nước để ngăn ngập lụt trong mùa mưa.