herd

Nghĩa

  • n. bầy đàn, đám đông
  • v. chăn giữ, gom thành bầy, tụ tập

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a group of cattle or sheep or other domestic mammals all of the same kind that are herded by humans
  • n. a group of wild mammals of one species that remain together: antelope or elephants or seals or whales or zebra
  • v. cause to herd, drive, or crowd together
  • v. move together, like a herd

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
herded
Hiện tại phân từ
herding
Quá khứ đơn
herded
Ngôi thứ ba số ít
herds

Câu ví dụ

  1. n. bầy đàn, đám đông

    A large herd of wild elephants slowly moved across the open field.

    Một bầy voi hoang dã lớn từ từ di chuyển qua cánh đồng trống.

  2. v. chăn giữ, gom thành bầy, tụ tập

    The teacher tried to herd the excited children into the museum classroom.

    Giáo viên cố gắng gom những đứa trẻ đang hào hứng vào phòng học của bảo tàng.