garden

Nghĩa

  • n. khu vườn
  • v. làm vườn
  • adj. thuộc về khu vườn, thông thường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a plot of ground where plants are cultivated
  • n. the flowers or vegetables or fruits or herbs that are cultivated in a garden
  • n. a yard or lawn adjoining a house
  • v. work in the garden

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
gardening
Quá khứ đơn
gardened
Ngôi thứ ba số ít
gardens
Quá khứ phân từ
gardened

Câu ví dụ

  1. n. khu vườn

    She spent the entire Saturday afternoon planting colorful flowers in her garden.

    Cô ấy dành cả chiều thứ Bảy để trồng những bông hoa đầy màu sắc trong khu vườn của mình.

  2. v. làm vườn

    My grandfather loves to garden after he retires to stay healthy and active.

    Ông nội tôi rất thích làm vườn sau khi nghỉ hưu để giữ gìn sức khỏe và luôn năng động.

  3. adj. thuộc về khu vườn, thông thường

    You don't need expensive equipment; just a garden hose is enough to clean the patio.

    Bạn không cần thiết bị đắt tiền đâu; chỉ một chiếc ống dẫn nước dùng cho khu vườn là đủ để xịt rửa sân rồi.