delightful

Nghĩa

  • adj. thú vị

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. greatly pleasing or entertaining

Câu ví dụ

  1. adj. thú vị

    We spent a delightful afternoon walking around the ancient town and talking to local artists.

    Chúng tôi đã trải qua một buổi chiều thú vị khi đi dạo quanh khu phố cổ và trò chuyện với các nghệ sĩ địa phương.