delightful
Nghĩa
- adj. thú vị
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. greatly pleasing or entertaining
Câu ví dụ
adj. thú vị
We spent a delightful afternoon walking around the ancient town and talking to local artists.
Chúng tôi đã trải qua một buổi chiều thú vị khi đi dạo quanh khu phố cổ và trò chuyện với các nghệ sĩ địa phương.