exceed

Nghĩa

  • v. vượt quá
  • v. lấn ranh giới

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be greater in scope or size than some standard
  • v. be superior or better than some standard

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
exceeds
Hiện tại phân từ
exceeding
Quá khứ phân từ
exceeded
Quá khứ đơn
exceeded

Câu ví dụ

  1. v. vượt quá

    The total cost of the project must not exceed the budget.

    Tổng chi phí của dự án không được vượt quá ngân sách.

  2. v. lấn ranh giới

    The new fence exceeds the property line by two meters.

    Hàng rào mới đã lấn ranh giới đất khoảng hai mét.