resign
Nghĩa
- v. từ chức
- v. từ bỏ
- v. đành chịu, nhẫn xót
Định nghĩa tiếng Anh
- v. accept as inevitable
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- resigned
- Quá khứ phân từ
- resigned
- Hiện tại phân từ
- resigning
- Ngôi thứ ba số ít
- resigns
Câu ví dụ
v. từ chức
The director decided to resign from his position after the company faced serious financial problems.
Giám đốc đã quyết định từ chức sau khi công ty gặp phải những vấn đề tài chính nghiêm trọng.
v. từ bỏ
He had to resign his claim to the property because he lacked the necessary legal documents.
Anh ấy đành phải từ bỏ quyền yêu cầu đối với tài sản đó vì thiếu các giấy tờ pháp lý cần thiết.
v. đành chịu, nhẫn xót
She had to resign herself to waiting for the next bus after missing the last one.
Cô ấy đành chịu ngồi chờ chuyến xe buýt tiếp theo sau khi đã bỏ lỡ chuyến cuối cùng.