resign

Nghĩa

  • v. từ chức
  • v. từ bỏ
  • v. đành chịu, nhẫn xót

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. accept as inevitable

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
resigned
Quá khứ phân từ
resigned
Hiện tại phân từ
resigning
Ngôi thứ ba số ít
resigns

Câu ví dụ

  1. v. từ chức

    The director decided to resign from his position after the company faced serious financial problems.

    Giám đốc đã quyết định từ chức sau khi công ty gặp phải những vấn đề tài chính nghiêm trọng.

  2. v. từ bỏ

    He had to resign his claim to the property because he lacked the necessary legal documents.

    Anh ấy đành phải từ bỏ quyền yêu cầu đối với tài sản đó vì thiếu các giấy tờ pháp lý cần thiết.

  3. v. đành chịu, nhẫn xót

    She had to resign herself to waiting for the next bus after missing the last one.

    Cô ấy đành chịu ngồi chờ chuyến xe buýt tiếp theo sau khi đã bỏ lỡ chuyến cuối cùng.