logical

Nghĩa

  • adj. hợp logic, hợp lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. capable of or reflecting the capability for correct and valid reasoning

Các dạng của từ

Số nhiều
logicals

Câu ví dụ

  1. adj. hợp logic, hợp lý

    It is logical to save some money every month for unexpected expenses.

    Việc tiết kiệm một khoản tiền mỗi tháng cho các chi phí bất ngờ là điều rất hợp lý.