logical
Nghĩa
- adj. hợp logic, hợp lý
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. capable of or reflecting the capability for correct and valid reasoning
Các dạng của từ
- Số nhiều
- logicals
Câu ví dụ
adj. hợp logic, hợp lý
It is logical to save some money every month for unexpected expenses.
Việc tiết kiệm một khoản tiền mỗi tháng cho các chi phí bất ngờ là điều rất hợp lý.