mason

Nghĩa

  • n. thợ phụ hồ, thợ đá, hội viên Hội Tam Điểm
  • v. xây bằng gạch đá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. American Revolutionary leader from Virginia whose objections led to the drafting of the Bill of Rights (1725-1792)
  • n. English film actor (1909-1984)
  • n. English writer (1865-1948)
  • n. a craftsman who works with stone or brick

Các dạng của từ

Số nhiều
masons

Câu ví dụ

  1. n. thợ phụ hồ, thợ đá, hội viên Hội Tam Điểm

    The experienced mason spent three months restoration work on the old stone wall of the church.

    Người thợ đá giàu kinh nghiệm đã dành ba tháng để tu sửa bức tường đá cũ của nhà thờ.

  2. v. xây bằng gạch đá

    The workers had to mason the entire foundation using heavy granite blocks.

    Những người công nhân đã phải xây toàn bộ phần móng bằng những khối đá hoa cương nặng.