mix
Nghĩa
- n. hỗn hợp
- v. trộn lẫn
- v. hòa nhập
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a commercially prepared mixture of dry ingredients
- n. an event that combines things in a mixture
- n. the act of mixing together
- v. combine (electronic signals)
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- mixed
- Quá khứ đơn
- mixed
- Hiện tại phân từ
- mixing
- Ngôi thứ ba số ít
- mixes
Câu ví dụ
n. hỗn hợp
Add the eggs to the flour mix and stir everything well.
Cho trứng vào hỗn hợp bột rồi khuấy đều tất cả lên.
v. trộn lẫn
You need to mix the yellow and blue paint to get green.
Bạn cần trộn lẫn sơn màu vàng và màu xanh dương để có được màu xanh lá.
v. hòa nhập
It took him a few weeks to mix with his new classmates.
Anh ấy mất vài tuần để hòa nhập với các bạn cùng lớp mới.