mix

Nghĩa

  • n. hỗn hợp
  • v. trộn lẫn
  • v. hòa nhập

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a commercially prepared mixture of dry ingredients
  • n. an event that combines things in a mixture
  • n. the act of mixing together
  • v. combine (electronic signals)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
mixed
Quá khứ đơn
mixed
Hiện tại phân từ
mixing
Ngôi thứ ba số ít
mixes

Câu ví dụ

  1. n. hỗn hợp

    Add the eggs to the flour mix and stir everything well.

    Cho trứng vào hỗn hợp bột rồi khuấy đều tất cả lên.

  2. v. trộn lẫn

    You need to mix the yellow and blue paint to get green.

    Bạn cần trộn lẫn sơn màu vàng và màu xanh dương để có được màu xanh lá.

  3. v. hòa nhập

    It took him a few weeks to mix with his new classmates.

    Anh ấy mất vài tuần để hòa nhập với các bạn cùng lớp mới.