enough

Nghĩa

  • adj. đủ
  • adv. đủ
  • n. sự đầy đủ
  • interj. đủ rồi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an adequate quantity; a quantity that is large enough to achieve a purpose
  • adv. as much as necessary; (`plenty' is nonstandard) "I've had plenty, thanks"

Các dạng của từ

Số nhiều
enoughs

Câu ví dụ

  1. adj. đủ

    Do we have enough chairs for all the guests coming to the workshop?

    Chúng ta có đủ ghế cho tất cả khách mời đến dự buổi hội thảo không?

  2. adv. đủ

    He didn't study hard enough to pass the final examination.

    Anh ấy đã không học hành đủ chăm chỉ để vượt qua kỳ thi học kỳ.

  3. n. sự đầy đủ

    I have had enough of his constant excuses for being late.

    Tôi đã chịu quá đủ với những lời bào chữa liên tục của anh ấy cho việc đi trễ rồi.

  4. interj. đủ rồi

    Enough! Stop arguing and get back to work immediately.

    Đủ rồi! Đừng tranh cãi nữa và quay lại làm việc ngay đi.