ask
Nghĩa
- v. hỏi
- v. yêu cầu
- v. xin
- v. mời
Định nghĩa tiếng Anh
- v. inquire about
- v. make a request or demand for something to somebody
- v. direct or put; seek an answer to
- v. consider obligatory; request and expect
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- asked
- Quá khứ phân từ
- asked
- Hiện tại phân từ
- asking
- Ngôi thứ ba số ít
- asks
Câu ví dụ
v. hỏi
If you don't know how to reach the museum, you should ask a police officer for directions.
Nếu bạn không biết đường đến bảo tàng, bạn nên hỏi một viên cảnh sát để được chỉ dẫn.
v. yêu cầu
The manager asked all employees to submit their weekly reports before Friday afternoon.
Quản lý đã yêu cầu tất cả nhân viên nộp báo cáo tuần trước chiều thứ sáu.
v. xin
He decided to ask his supervisor for a few days off to visit his family.
Anh ấy đã quyết định xin người giám sát cho nghỉ vài ngày để về thăm gia đình.
v. mời
They plan to ask their new neighbors over for dinner this weekend.
Họ dự định mời những người hàng xóm mới sang dùng bữa tối vào cuối tuần này.